move
động từ (v)
Move có nghĩa là di chuyển, hành động quyết định làm điều gì đó.
Định nghĩa Anh - Anh: Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.moveđộng từ (v)
Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.
Hành động quyết định làm điều gì đó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •move forward5.480 lần trong kho sách
- •move slowly4.224 lần trong kho sách
- •move towards4.255 lần trong kho sách
- •move away7.338 lần trong kho sách
- •move toward2.663 lần trong kho sách
- •lips move2.678 lần trong kho sách
- •move about8.452 lần trong kho sách
- •began to move3.025 lần trong kho sách
- •move offTừ vựng học thuật
- •unable to moveTừ vựng học thuật
- •move aroundTừ vựng học thuật
- •move rapidlyTừ vựng học thuật
- 2.moveđộng từ (v)
Cause to move or shift into a new position or place, both in a concrete and in an abstract sense.
Hành động thay đổi nơi cư trú hoặc địa điểm kinh doanh của bạn.
Đồng nghĩa (SYN):displace - 3.moveđộng từ (v)
Move so as to change position, perform a nontranslational motion.
Sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí.
Trái nghĩa (OPP):stand still - 4.movedanh từ (n)
The act of deciding to do something.
Thay đổi vị trí.
- 5.movedanh từ (n)
The act of changing your residence or place of business.
Nguyên nhân để di chuyển hoặc chuyển sang một vị trí hoặc địa điểm mới, theo cả nghĩa cụ thể và trừu tượng.
Đồng nghĩa (SYN):relocation - 6.movedanh từ (n)
A change of position that does not entail a change of location.
Di chuyển để thay đổi vị trí, thực hiện một chuyển động không tịnh tiến.
Từ nguyên học (Etymology): move
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: move
Họ từ của "move" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: movement: danh từ (n), mover: danh từ (n).
sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí
Movements may have an intrinsic grace and beauty, as words that utter no meaning may possess a splendour of sound.
Nguồn: Johnson, A. E. (Alfred Edwin): The Russian Ballet
công nhân làm việc cho một công ty chuyển nhà
The mover in this grand charity said he could never have accomplished it without me—I could have done nothing without him!
Nguồn: Pryor, Sara Agnes Rice: My Day: Reminiscences of a Long Life
Cụm từ & Collocations: move
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "move". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- move forward
The state must accept the prisoners, but cannot move forward without the necessary documents.
Tác phẩm mở: Judge orders Baltimore City prison to produce plan for improvement
- move slowly
- move towards
To beat Chief Chilly, just keep spinning with X as you move towards him.
Tác phẩm mở: Super Mario 63/Walkthrough
- move away
When a bat makes its noises, the sound waves move away from the bat.
Wikipedia contributors: Bat
- move toward
They offer, quite concisely, "the impulse to move toward", as a more accurate definition.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2022/Approach motivation
- lips move
- move about
- began to move
- move off
Mrs. Dabney watched them put up their umbrella, and move off Strandward beneath it.
Frederic, Harold: The Market-Place
- unable to move
- move around
A conker on a string might move around my head in a circle.
Một conker trên một sợi dây có thể di chuyển quanh đầu tôi theo một vòng tròn.
Tác phẩm mở: A-level Physics (Advancing Physics)/Circular Motion
- move rapidly
Đồng nghĩa & Sắc thái: move
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "move" phân theo từng nét nghĩa (hành động quyết định làm điều gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "move" ở nét nghĩa "hành động quyết định làm điều gì đó" (ngoài ra "travel" còn biểu thị: hành động đi từ nơi này đến nơi khác).
“This shows when one travels around the country and listens to people speak.”
Đồng nghĩa với "move" ở nét nghĩa "hành động quyết định làm điều gì đó" (ngoài ra "go" còn biểu thị: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)).
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "move" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động quyết định làm điều gì đó.
Đồng nghĩa với "move" ở nét nghĩa "hành động thay đổi nơi cư trú hoặc địa điểm kinh doanh của bạn" (ngoài ra "displace" còn biểu thị: gây ra sự di chuyển, thường là do lực hoặc áp lực).
“It would either constrain the administrators of the state to act in conformity, or ultimately displace them in favor of better men.”
Đồng nghĩa với "move" ở nét nghĩa "nguyên nhân để di chuyển hoặc chuyển sang một vị trí hoặc địa điểm mới, theo cả nghĩa cụ thể và trừu tượng" (ngoài ra "relocation" còn biểu thị: việc vận chuyển người dân (với tư cách là một gia đình hoặc thuộc địa) đến một khu định cư mới (như sau một biến động nào đó)).
“This relocation not only marked a geographical shift but also symbolized a profound liberation for Yankilevsky and his fellow artists.”
Đồng nghĩa với "move" ở nét nghĩa "di chuyển để thay đổi vị trí, thực hiện một chuyển động không tịnh tiến" (ngoài ra "motion" còn biểu thị: việc sử dụng các chuyển động (đặc biệt là của bàn tay) để truyền đạt các tín hiệu quen thuộc hoặc được sắp xếp trước).
“The colonel motioned me to look through it, and suddenly the things that had looked like sinuous yellow lines became recognizable as marvellously constructed earthworks.”
Câu dẫn chứng văn học: move
One way to move Wikiversity forward is to create another core service course.Một cách để đưa Wikiversity tiến lên phía trước là tạo ra một khóa học dịch vụ cốt lõi khác.
The scanning beam then moves across the image to copy the data.Chùm tia quét sau đó di chuyển qua hình ảnh để sao chép dữ liệu.
How will you use this knowledge of your motivation system in society moving forward?Bạn sẽ sử dụng kiến thức này về hệ thống động lực của mình như thế nào trong xã hội trong tương lai?
"The same stereotyped ideas," added Honoria, moving away with a gesture of calm disdain.“Những ý tưởng rập khuôn giống nhau,” Honoria nói thêm, rời đi với cử chỉ bình tĩnh khinh thường.
A conker on a string might move around my head in a circle.Một conker trên một sợi dây có thể di chuyển quanh đầu tôi theo một vòng tròn.
This particularly happens when the glacier, flowing over a quick descent, moves rapidly.Điều này đặc biệt xảy ra khi sông băng chảy qua một đoạn dốc nhanh và di chuyển nhanh chóng.
‘Chop off a few of those limbs!’ shouted the head moving-man.‘Chặt một vài chi đó đi!’ người đàn ông di chuyển đầu hét lên.
Move a short distance away from the control site and plan your route to the next control.Di chuyển một khoảng cách ngắn khỏi địa điểm kiểm soát và lập kế hoạch tuyến đường của bạn đến địa điểm kiểm soát tiếp theo.
Đọc mở rộng theo CEFR: move
Từ vựng bậcA1→“One way to move Wikiversity forward is to create another core service course.”
Một cách để đưa Wikiversity tiến lên phía trước là tạo ra một khóa học dịch vụ cốt lõi khác.
Nguồn: Tác phẩm mở: Wikiversity Introduction
“The scanning beam then moves across the image to copy the data.”
Chùm tia quét sau đó di chuyển qua hình ảnh để sao chép dữ liệu.
Nguồn: Tác phẩm mở: Input Devices
Cấu trúc & Vận dụng: “move”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “move” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “move”
Họ từ liên kết: movement: danh từ (n), mover: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “move”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “move” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “move”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
move (động từ): hành động quyết định làm điều gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.
move (động từ (v)) ↔ movement, mover
Họ từ trong dữ liệu: movement: danh từ (n), mover: danh từ (n)
move forward
“The state must accept the prisoners, but cannot move forward without the necessary documents.”
move slowly
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "move" trong câu.
move towards
“To beat Chief Chilly, just keep spinning with X as you move towards him.”
“It was these unusual children who _____ with quaint grace through her early poems.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: moved
It was these unusual children who moved with quaint grace through her early poems.
Nguồn: Farrar, John Chipman, 1896-1974 [Editor]: The Bookman anthology of essays [1923]
“Two men sitting at a table within two yards of him were busy looking at the _____ traffic in the street.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: moving
Two men sitting at a table within two yards of him were busy looking at the moving traffic in the street.
Nguồn: Martin, Stuart: The fifteen cells
Ứng dụng & Mở rộng: “move”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “move”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “move”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “move” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “move” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: move
Hỏi đáp trọng tâmmove nghĩa là gì (meaning & definition)?
move nghĩa là di chuyển. move là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.
Từ move trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈmuv/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmuv/.
Từ move là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "move" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: moved; Ngôi thứ 3 số ít: moves; Dạng V-ing: moving.
Các nét nghĩa của từ move theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: hành động quyết định làm điều gì đó - Nét nghĩa 2 [A1]: hành động thay đổi nơi cư trú hoặc địa điểm kinh doanh của bạn - Nét nghĩa 3 [A1]: sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí - Nét nghĩa 4 [A1]: thay đổi vị trí - Nét nghĩa 5 [A1]: nguyên nhân để di chuyển hoặc chuyển sang một vị trí hoặc địa điểm mới, theo cả nghĩa cụ thể và trừu tượng - Nét nghĩa 6 [A1]: di chuyển để thay đổi vị trí, thực hiện một chuyển động không tịnh tiến
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ move:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmuv/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: moved; Ngôi thứ 3 số ít: moves; Dạng V-ing: moving.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ move:
move forward; move slowly; move towards; move away; move toward
move được dùng trong câu như thế nào?
It was these unusual children who moved with quaint grace through her early poems. (John Chipman, 1896-1974 [Editor] Farrar, The Bookman anthology of essays [1923]; Nguyên văn tiếng Anh)