Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “motherland”

52 câu thật có từ motherland hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motherland nghĩa là quê hương. motherland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the country where you were born. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ motherland

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Why, when an Assam Shaha takes up his residence again in his motherland, Bengal, should this Blue-book be casting up to him his humble origin?

    Từ trong câu: motherland, take, up, residence, again, blue, book, cast

    John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was good to be in England, the beautiful old motherland, but it was not Canada and it did not seem right that Canada's birthday should be allowed to pass unmarked.

    Từ trong câu: motherland, good, beautiful, old, seem, right, birthday, allow

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motherland

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motherland trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ motherland hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motherland xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motherland gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motherland?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motherland: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.