Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “motherland”

52 câu thật có từ motherland hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motherland nghĩa là quê hương. motherland là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the country where you were born. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ motherland

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Here, under the shadow of cypress trees, lay the honoured remains of brave fellows who had given themselves to save the town, and with the town the prestige of their motherland.

    Từ trong câu: motherland, shadow, tree, lay, honor, remain, brave, fellow

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motherland

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motherland trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ motherland hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motherland xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motherland gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motherland?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motherland: Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.