Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mood”

703 câu thật có từ mood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mood nghĩa là tâm trạng. mood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic (habitual or relatively temporary) state of feeling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mood

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Aunt March put on her glasses and took a look at the girl, for she did not know her in this new mood.

    Từ trong câu: glasses, mood, aunt, march, put, glass, take, look

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mood

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mood disorders378 lần
melancholy mood338 lần
thoughtful mood221 lần
amiable mood218 lần
merry mood298 lần
varying mood153 lần
meditative mood126 lần
melting mood134 lần
cheerful mood211 lần
mood swings112 lần
negative mood180 lần
depressed mood131 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mood

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mood trong kho câu?
Kho câu có 703 câu có từ mood hoặc các dạng của từ, trích từ 494 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mood gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 226 câu, rồi Bậc B2 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mood?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mood: Quá khứ đơn (94 câu), Câu phủ định (89 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.