E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “melodiously”

26 câu thật có từ melodiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: melodiously nghĩa là du dương. melodiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a melodious manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ melodiously

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Or, at any rate, that was my feeling; every note she uttered was melodiously kind, but every sentence was an arrow sent home.

    Từ trong câu: melodiously, rate, feel, every, note, utter, kind, sentence

    George Washington Cable, Strong Hearts. Nguồn: Project Gutenberg #9838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes, truly, it is a great thing for a Nation that it get an articulate voice; that it produce a man who will speak-forth melodiously what the heart of it means!

    Từ trong câu: melodiously, yes, truly, great, thing, nation, get, articulate

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ melodiously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ melodiously trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ melodiously hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ melodiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ melodiously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ melodiously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ melodiously: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (1 câu), may và might (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.