Câu tiếng Anh có từ “legendary”
125 câu thật có từ legendary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legendary nghĩa là huyền thoại. legendary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so celebrated as to having taken on the nature of a legend. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legendary
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This delicious figure has its legend; how should it not have, its very perfection having become legendary!
Từ trong câu: legendary, delicious, figure, legend, become
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her initiates--she really founded the half-legendary "Souls"--should include the smartest writers and the most daring painters, the weirdest poets of the day.
Từ trong câu: initiate, weird, legendary, really, found, half, soul, include
Harry Johnston, The Man Who Did the Right Thing: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #45451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legendary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legendary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legendary trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ legendary hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legendary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legendary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legendary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legendary: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.