Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “layer”

547 câu thật có từ layer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: layer nghĩa là lớp. layer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: single thickness of usually some homogeneous substance. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They make clothes that are for layering - for example, wearing a dress and pants and a jacket, or wearing two dresses.

    Từ trong câu: layer, make, clothes, example, wear, dress, pant, jacket

    «Modest fashion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989916 (bản sửa đổi 10515638). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng layer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ layer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ layer trong kho câu?
Kho câu có 547 câu có từ layer hoặc các dạng của từ, trích từ 439 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ layer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ layer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 187 câu, rồi Bậc B1 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ layer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ layer: can và could (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), may và might (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.