Câu tiếng Anh có từ “laughter”
364 câu thật có từ laughter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laughter nghĩa là tiếng cười. laughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sound of laughing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laughter
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Everybody cleared up after that, and said something brilliant, or tried to, which did just as well, for laughter is ready when hearts are light.
Từ trong câu: brilliant, laughter, everybody, clear, up, something, try, well
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng laughter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| roar of laughter | 1.498 lần |
| peal of laughter | 916 lần |
| peals of laughter | 774 lần |
| shouts of laughter | 846 lần |
| bursts of laughter | 576 lần |
| burst of laughter | 1.329 lần |
| fit of laughter | 1.389 lần |
| shout of laughter | 796 lần |
| roars of laughter | 524 lần |
| roared with laughter | 507 lần |
| fits of laughter | 422 lần |
| loud laughter | 781 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laughter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laughter trong kho câu?
- Kho câu có 364 câu có từ laughter hoặc các dạng của từ, trích từ 290 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laughter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laughter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laughter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laughter: Quá khứ đơn (71 câu), Câu phủ định (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.