Câu tiếng Anh có từ “invitingly”
39 câu thật có từ invitingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invitingly nghĩa là mời gọi. invitingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a tantalizing manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invitingly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Monsieur Surville felt that he had asserted himself; he looked round invitingly at Mercy.
Từ trong câu: invitingly, feel, assert, himself, look, round, mercy
Wilkie Collins, The New Magdalen. Nguồn: Project Gutenberg #1623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had stolen forth unperceived from the revel, and, passing through a door standing invitingly open, had entered the garden.
Từ trong câu: invitingly, steal, forth, pass, door, stand, open, enter
William Harrison Ainsworth, The Lancashire Witches: A Romance of Pendle Forest. Nguồn: Project Gutenberg #15493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invitingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invitingly trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ invitingly hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invitingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invitingly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invitingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invitingly: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.