Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “invitingly”

39 câu thật có từ invitingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: invitingly nghĩa là mời gọi. invitingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a tantalizing manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ invitingly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • On re-entering the counting-house, we were greeted by the welcome appearance of two large tubs of water, with soap and flannel placed invitingly by their sides.

    Từ trong câu: invitingly, be, enter, count, house, greet, welcome, appearance

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ invitingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invitingly trong kho câu?
Kho câu có 39 câu có từ invitingly hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ invitingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invitingly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invitingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invitingly: Quá khứ đơn (14 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.