Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “insubordinately”
6 câu thật có từ insubordinately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insubordinately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insubordinately
Most of her consorts insubordinately separated from the Bon Homme Richard.
Hầu hết các phối ngẫu của cô đều tách biệt khỏi Bon Homme Richard một cách không phục tùng.
Từ trong câu: insubordinately, separate
Herman Melville, Israel Potter: His Fifty Years of Exile. Nguồn: Project Gutenberg #15422. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wrathfully, insubordinately, protestingly, they still marched when he gave the word.
Phẫn nộ, không phục tùng, phản kháng, họ vẫn tuần hành khi ông ra lệnh.
Từ trong câu: insubordinately, still, march, give, word
Cyrus Townsend Brady, The Eagle of the Empire: A Story of Waterloo. Nguồn: Project Gutenberg #20515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
London was a Tommy on leave, insubordinately, humorously, contagiously happy.
Từ trong câu: insubordinately, leave, happy
Coningsby Dawson, The Kingdom Round the Corner: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #25702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"That is as may be," returned Clare insubordinately.
“Có thể là vậy,” Clare trả lời một cách không phục tùng.
Từ trong câu: insubordinately, return
Emily Sarah Holt, Clare Avery: A Story of the Spanish Armada. Nguồn: Project Gutenberg #22942. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bones left insubordinately and made no response.
Từ trong câu: insubordinately, bone, leave, make, response
Edgar Wallace, "Bones": Being Further Adventures in Mr. Commissioner Sanders' Country. Nguồn: Project Gutenberg #24450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This harassed force now appears as if composed of quite other than the men observed in the Retreat insubordinately straggling along like vagabonds.
Từ trong câu: insubordinately, harass, force, now, appear, compose, quite, man
Thomas Hardy, The Dynasts: An Epic-Drama of the War with Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #4043. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insubordinately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insubordinately trong kho câu?
- Kho câu có 6 câu có từ insubordinately hoặc các dạng của từ, trích từ 6 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insubordinately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insubordinately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insubordinately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insubordinately: Quá khứ đơn (1 câu), may và might (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.