Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insubordinately”

6 câu thật có từ insubordinately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insubordinately nghĩa là mang tính bất tuân, chống đối cấp trên. insubordinately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a defiant or disobedient manner toward authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insubordinately

Theo bậc CEFR

Theo mẫu ngữ pháp

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Bones left insubordinately and made no response.

    Từ trong câu: insubordinately, bone, leave, make, response

    Edgar Wallace, "Bones": Being Further Adventures in Mr. Commissioner Sanders' Country. Nguồn: Project Gutenberg #24450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This harassed force now appears as if composed of quite other than the men observed in the Retreat insubordinately straggling along like vagabonds.

    Từ trong câu: insubordinately, harass, force, now, appear, compose, quite, man

    Thomas Hardy, The Dynasts: An Epic-Drama of the War with Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #4043. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insubordinately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insubordinately trong kho câu?
Kho câu có 6 câu có từ insubordinately hoặc các dạng của từ, trích từ 6 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insubordinately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insubordinately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insubordinately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insubordinately: Quá khứ đơn (1 câu), may và might (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.