Câu tiếng Anh có từ “inspirational”
55 câu thật có từ inspirational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inspirational nghĩa là truyền cảm hứng. inspirational là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: imparting a divine influence on the mind and soul. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inspirational
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I thought how simple was his formula of success, yet how few possess the inspirational power of leadership to follow it successfully.
Từ trong câu: inspirational, leadership, think, simple, formula, success, possess, power
Thomas R. Cole, Learning to Be a Schoolmaster. Nguồn: Project Gutenberg #45746. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Having been subject to these inspirational attacks for many years, I had decided to take them in hand, and, if they must come, derive some benefit from them.
Từ trong câu: inspirational, subject, attack, many, year, decide, take, hand
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inspirational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inspirational trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ inspirational hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inspirational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inspirational gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inspirational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inspirational: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.