Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inexplicably”

41 câu thật có từ inexplicably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inexplicably nghĩa là một cách khó lý giải, không sao giải thích nổi. inexplicably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that cannot be explained, accounted for, or understood. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inexplicably

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Not altogether inexplicably, Strindberg has been much attacked on the score of this book.

    Từ trong câu: inexplicably, altogether, much, attack, score, book

    Horace Barnett Samuel, Modernities. Nguồn: Project Gutenberg #44916. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wicksteed may then have come by and noticed this rod inexplicably moving through the air.

    Từ trong câu: inexplicably, come, notice, move, air

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And the danger, to which you so often and so inexplicably alluded, had no reference to this we have incurred?”

    “Và mối nguy hiểm mà anh thường xuyên ám chỉ một cách không thể giải thích được lại không liên quan đến điều chúng ta đã gánh chịu?”

    Từ trong câu: inexplicably, danger, often, allude, reference, incur

    James Fenimore Cooper, The Red Rover: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #11409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexplicably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexplicably trong kho câu?
Kho câu có 41 câu có từ inexplicably hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inexplicably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexplicably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexplicably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexplicably: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.