Câu tiếng Anh có từ “inexplicably”
41 câu thật có từ inexplicably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inexplicably nghĩa là một cách khó lý giải, không sao giải thích nổi. inexplicably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that cannot be explained, accounted for, or understood. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inexplicably
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
All had now fallen away, and had inexplicably sunk into all manner of iniquity!
Từ trong câu: inexplicably, now, fall, away, sink, manner
Anonymous, Mellifont Abbey, Co. Louth Its Ruins and Associations, a Guide and Popular History. Nguồn: Project Gutenberg #38999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, as inexplicably as it had stopped, the train started.
Từ trong câu: inexplicably, stop, train, start
Arnold Bennett, Lilian. Nguồn: Project Gutenberg #40343. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Inexplicably, the attraction of the man had gone with it.
Từ trong câu: inexplicably, attraction, man, go
Ethel M. Dell, Tetherstones. Nguồn: Project Gutenberg #59181. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inexplicably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inexplicably trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ inexplicably hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inexplicably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inexplicably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inexplicably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inexplicably: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.