Câu tiếng Anh có từ “inappropriate”
122 câu thật có từ inappropriate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inappropriate nghĩa là không phù hợp. inappropriate là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not suitable for a particular occasion etc. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inappropriate
Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)
Another risk, because academic records are not always available, is inappropriate placement in a new school. . .
Từ trong câu: placement, another, risk, because, academic, record, always, available
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Sociological Influences/Mobility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180844 (bản sửa đổi 4664324). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The three judges on the Philadelphia-based court, in a unanimous decision, ruled the New Jersey courtroom was an inappropriate venue for the initial trial.
Từ trong câu: venue, judge, base, court, decision, rule, new, jersey
«Weev iPad hacking conviction overturned», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1291628 (bản sửa đổi 4829738). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng inappropriate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ludicrously inappropriate | 9 lần |
| inappropriate behaviors | 16 lần |
| inappropriate behavior | 47 lần |
| singularly inappropriate | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inappropriate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inappropriate trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ inappropriate hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inappropriate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inappropriate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inappropriate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inappropriate: Câu phủ định (32 câu), may và might (12 câu), would (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.