Câu tiếng Anh có từ “improve”
1.219 câu thật có từ improve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: improve nghĩa là cải thiện. improve là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to make better. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ improve
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Good tests will show us who needs help, what changes in teaching to make, and which schools need to improve.
Từ trong câu: teaching, test, improve, good, show, need, help, change
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng improve
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| greatly improve | 1.152 lần |
| improve the quality | 482 lần |
| vastly improve | 187 lần |
| improve performance | 276 lần |
| significantly improve | 201 lần |
| improve quality | 264 lần |
| considerably improve | 175 lần |
| wonderfully improve | 167 lần |
| improve the occasion | 326 lần |
| improve overall | 132 lần |
| improve efficiency | 117 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ improve
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ improve trong kho câu?
- Kho câu có 1.219 câu có từ improve hoặc các dạng của từ, trích từ 1.091 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ improve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ improve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 370 câu, rồi Bậc B1 với 312 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ improve?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ improve: can và could (176 câu), Hiện tại hoàn thành (98 câu), Câu phủ định (89 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.