Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impresario”

33 câu thật có từ impresario hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impresario nghĩa là ông bầu. impresario là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a sponsor who books and stages public entertainments. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impresario

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • "Did I not say that some impresario would discover you and make your fortune?"

    Từ trong câu: impresario, discover, make, fortune

    Harold MacGrath, The Goose Girl. Nguồn: Project Gutenberg #14598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a master of the revels, or an opera impresario, this royal rake would have been a complete success in life.

    Từ trong câu: impresario, master, opera, royal, complete, success, life

    Rafael Sabatini, The Historical Nights' Entertainment: First Series. Nguồn: Project Gutenberg #2636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impresario

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impresario trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ impresario hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impresario xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impresario gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impresario?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impresario: Quá khứ hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.