Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “impresario”

33 câu thật có từ impresario hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: impresario nghĩa là ông bầu. impresario là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a sponsor who books and stages public entertainments. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ impresario

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The keeper of the bank did a sufficiently good business to be able to pay a large sum out of his profits to the "Impresario."

    Từ trong câu: impresario, keeper, bank, sufficiently, good, business, able, pay

    H. Sutherland Edwards, The Life of Rossini. Nguồn: Project Gutenberg #45705. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ impresario

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impresario trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ impresario hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ impresario xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impresario gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impresario?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impresario: Quá khứ hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.