Câu tiếng Anh có từ “impresario”
33 câu thật có từ impresario hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impresario nghĩa là ông bầu. impresario là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a sponsor who books and stages public entertainments. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impresario
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“Almost as far back as I can remember,” the impresario assured him.
Từ trong câu: impresario, almost, far, back, remember, assure
Edward Alden Jewell, The White Kami: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #62907. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'How could you let yourself be put off from such business?' said Aunt Detmering after the impresario had been finally dismissed.
Từ trong câu: impresario, let, yourself, put, off, business, aunt, finally
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impresario
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impresario trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ impresario hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impresario xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impresario gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.