Câu tiếng Anh có từ “impatiently”
220 câu thật có từ impatiently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: impatiently nghĩa là thiếu kiên nhẫn. impatiently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with impatience; in an impatient manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ impatiently
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“Impatiently I waited for evening, when I might summon you to my presence.
Từ trong câu: impatiently, wait, evening, presence
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
"May!" he called out impatiently; and she came back, with a slight glance of surprise at his tone.
Từ trong câu: impatiently, glance, slight, call, out, come, back, surprise
Edith Wharton, The Age of Innocence · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
“I might have known it,” I said impatiently.
Từ trong câu: impatiently, know
Jack London, The Sea-Wolf · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng impatiently
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| impatiently awaiting | 296 lần |
| waited impatiently | 593 lần |
| impatiently awaited | 185 lần |
| somewhat impatiently | 355 lần |
| waiting impatiently | 367 lần |
| impatiently waiting | 289 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ impatiently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ impatiently trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ impatiently hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ impatiently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ impatiently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ impatiently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ impatiently: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.