Câu tiếng Anh có từ “hi”
119 câu thật có từ hi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hi nghĩa là xin chào. hi là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expression of greeting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hi
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Hi, my name's Joann and I will be your contact during this self-paced user test.
Từ trong câu: hi, contact, self, pace, user, test
«Instructional design/User testing of e-learning courses/Check Your Knowledge 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=53270 (bản sửa đổi 1822675). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Me and Hi and Jim will walk over to the mill and have a little talk.
Từ trong câu: hi, walk, mill, little, talk
Elia Wilkinson Peattie, Azalea: The Story of a Little Girl in the Blue Ridge Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #53727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hi
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hi
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hi trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ hi hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hi gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hi?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hi: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.