Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handwriting”

173 câu thật có từ handwriting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handwriting nghĩa là chữ viết tay. handwriting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something written by hand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handwriting

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “You ought to know the handwriting—but I dare say you don’t.”

    Từ trong câu: handwriting, dare, ought, know

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I hardly recognize her handwriting, or I should have been more impatient to open the letter."

    Từ trong câu: handwriting, impatient, hardly, recognize, open, letter

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should like to show this handwriting to Captain Osborn.”

    Từ trong câu: handwriting, like, show, captain

    Willis George Emerson, Buell Hampton. Nguồn: Project Gutenberg #52449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng handwriting

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
illegible handwriting24 lần
legible handwriting23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handwriting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handwriting trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ handwriting hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handwriting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handwriting gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handwriting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handwriting: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.