Câu tiếng Anh có từ “grilled”
38 câu thật có từ grilled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grilled nghĩa là nướng. grilled là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked by radiant heat (as over a grill). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grilled
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
As in the case of the terrapin, there were two courses of duck,—the first, roast; the second, grilled and devilled.
Từ trong câu: grilled, case, course, duck, first, roast, second, grill
Joseph Hatton, Henry Irving's Impressions of America Narrated in a Series of Sketches, Chronicles, and Conversations. Nguồn: Project Gutenberg #52357. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then there was a reprieve from the gaseous smoke of cooked food (grilled pork and chicken) trapped between canopy roofs and sidewalk.
Từ trong câu: grilled, smoke, cook, food, grill, pork, chicken, trap
Steven David Justin Sills, Corpus of a Siam Mosquito. Nguồn: Project Gutenberg #5176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grilled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grilled trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ grilled hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grilled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grilled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grilled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grilled: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.