E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grilled”

36 câu thật có từ grilled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grilled nghĩa là nướng. grilled là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: cooked by radiant heat (as over a grill). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grilled

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In a second the grilled sole and everything else had vanished out of his mind and he was eagerly scanning the following announcement.

    Từ trong câu: grilled, second, grill, everything, else, vanish, out, mind

    Victor Bridges, The Lady from Long Acre. Nguồn: Project Gutenberg #67078. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Or that the sheep walked about in the form of nicely grilled chops," suggested Becker.

    Từ trong câu: grill, grilled, sheep, walk, form, nicely, chop, suggest

    Adrien Paul, Willis the Pilot : A Sequel to the Swiss Family Robinson Or, Adventures of an Emigrant Family Wrecked on an Unknown Coast of the Pacific Ocean. Nguồn: Project Gutenberg #14172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grilled

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grilled trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ grilled hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grilled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grilled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grilled?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grilled: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.