E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grasp”

366 câu thật có từ grasp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grasp nghĩa là nắm bắt. grasp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grasp

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Now grasp the seat with both hands, your right hand near the middle of the seat and the left at the front.

    Từ trong câu: grasp, now, seat, hand, right, near, middle, leave

    «The Unicyclopedia/Freestyle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21629 (bản sửa đổi 4620924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng grasp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
firm grasp475 lần
firmly grasp277 lần
convulsive grasp185 lần
grasp the situation390 lần
grasp the handle208 lần
iron grasp342 lần
grasp the hilt136 lần
powerful grasp239 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grasp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grasp trong kho câu?
Kho câu có 366 câu có từ grasp hoặc các dạng của từ, trích từ 327 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grasp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grasp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B2 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grasp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grasp: Quá khứ đơn (96 câu), can và could (46 câu), Câu phủ định (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.