gather
động từ (v)
- gathered/ˈɡæðɚd/
- (Quá khứ / Phân từ)
- gathering/ˈɡæðɚɪŋ/
- (Dạng V-ing)
- gatherings/ˈɡæðɚɪŋz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- gathers/ˈɡæðɚz/
- (Ngôi thứ 3 số ít)
Gather có nghĩa là tập hợp.
Định nghĩa Anh - Anh: Assemble or get together.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.gatherđộng từ (v)
Assemble or get together.
Tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau.
Trái nghĩa (OPP):spreadCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (9)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •gather together5.004 lần trong kho sách
- •gather round4.917 lần trong kho sách
- •gather around3.600 lần trong kho sách
- •gather strength934 lần trong kho sách
- •gather up7.028 lần trong kho sách
- •gather flowers608 lần trong kho sách
- •clouds gather459 lần trong kho sách
- •gather courage497 lần trong kho sách
- •gather informationTừ vựng học thuật
- 2.gatherđộng từ (v)
Collect in one place.
Thu thập ở một nơi.
- 3.gatherđộng từ (v)
Collect or gather.
Thu thập hoặc thu thập.
- 4.gatherdanh từ (n)
Sewing consisting of small folds or puckers made by pulling tight a thread in a line of stitching.
Đồng nghĩa (SYN):gathering - 5.gatherdanh từ (n)
The act of gathering something.
Đồng nghĩa (SYN):gathering
Từ nguyên học (Etymology): gather
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: gather
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 9 mục kết hợp trong dữ liệu của "gather". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (9)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- gather together
Buttons can be solitary, or friendly with each other and gather together in a toolbar.
Tác phẩm mở: Programming Gambas from Zip/Grammar
- gather round
- gather around
But I can see why we might gather around him.
Lewis, Edwin Herbert: Those about Trench
- gather strength
The feeble flame must be cherished tenderly if it were to gather strength and live.
London, Jack: The Sea-Wolf
- gather up
“Down from where?” she questioned, stooping to gather up the petals his foot had scattered.
Wharton, Edith: Summer
- gather flowers
- clouds gather
- gather courage
- gather information
These spacecraft use remote sensing, which means they gather information from a distance using cameras, sensors, or other instruments.
Những tàu vũ trụ này sử dụng viễn thám, nghĩa là chúng thu thập thông tin từ xa bằng máy ảnh, cảm biến hoặc các thiết bị khác.
Wikipedia contributors: Natural science
Đồng nghĩa & Sắc thái: gather
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "gather" phân theo từng nét nghĩa (tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "gather" khi diễn đạt nét nghĩa: tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau.
Đồng nghĩa với "gather" ở nét nghĩa "tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau" (ngoài ra "collect" còn biểu thị: có được hoặc tập hợp lại với nhau).
“But what the use of collecting an army can be unless it is to fight, it is hard to see.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "gather" khi diễn đạt nét nghĩa: tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau.
Đồng nghĩa với "gather" ở nét nghĩa "thu thập ở một nơi" (ngoài ra "meet" còn biểu thị: đến với nhau).
“Higher office had been confidently predicted for him, and those who met him hardly knew whether to congratulate or to say nothing.”
Đồng nghĩa với "gather" ở nét nghĩa "thu thập ở một nơi" (ngoài ra "assemble" còn biểu thị: tạo bằng cách đặt các thành phần hoặc thành viên lại với nhau).
“The Shaykh asked the Raja to assemble all his women of the fort and palace.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "gather" khi diễn đạt nét nghĩa: thu thập ở một nơi.
Câu dẫn chứng văn học: gather
The last red apple is gathered; men and the squirrels together have gleaned the last nut.Quả táo đỏ cuối cùng được thu thập; đàn ông và lũ sóc đã cùng nhau mót được hạt cuối cùng.
Computerized charting has a database as the background tool used to gather and store information regarding the patient.Biểu đồ trên máy vi tính có cơ sở dữ liệu làm công cụ nền tảng được sử dụng để thu thập và lưu trữ thông tin về bệnh nhân.
These spacecraft use remote sensing, which means they gather information from a distance using cameras, sensors, or other instruments.Những tàu vũ trụ này sử dụng viễn thám, nghĩa là chúng thu thập thông tin từ xa bằng máy ảnh, cảm biến hoặc các thiết bị khác.
He was trying to do this and at the same time hold together a great armful of gaudy weeds he had gathered.Anh ta đang cố gắng làm điều này và đồng thời ôm một bó cỏ dại lòe loẹt mà anh ta đã thu thập được.
The group should gather information about the hobbies and interests of pupils in a grade once a semester for the following semester.Nhóm nên thu thập thông tin về sở thích, sở thích của học sinh ở một lớp mỗi học kỳ một lần cho học kỳ sau.
Mr. Tremaine spoke with such an air of disbelief and firmness that Ham Mockus began to gather some courage from such leadership.Ông Tremaine nói với vẻ hoài nghi và kiên quyết đến mức Ham Mockus bắt đầu lấy được chút can đảm từ sự lãnh đạo như vậy.
When all are gathered together, this mixed-up Beast who is a magician shall talk to them and tell them what he has told us.Khi tất cả tập hợp lại, Con thú hỗn tạp này, một pháp sư, sẽ nói chuyện với họ và kể cho họ nghe những gì anh ta đã nói với chúng ta.
Just then the engineer sounded the whistle for Empire, and I gathered up my creel and grip-sack of commissaries, and made for the door.Đúng lúc đó viên kỹ sư bấm còi gọi Empire, tôi thu dọn giỏ và túi đựng đồ của mình rồi đi ra cửa.
Đọc mở rộng theo CEFR: gather
Từ vựng bậcA2→“The last red apple is gathered; men and the squirrels together have gleaned the last nut.”
Quả táo đỏ cuối cùng được thu thập; đàn ông và lũ sóc đã cùng nhau mót được hạt cuối cùng.
Nguồn: Woolson, Constance Fenimore: Anne: A Novel
“Computerized charting has a database as the background tool used to gather and store information regarding the patient.”
Biểu đồ trên máy vi tính có cơ sở dữ liệu làm công cụ nền tảng được sử dụng để thu thập và lưu trữ thông tin về bệnh nhân.
Nguồn: Tác phẩm mở: The Computer Revolution/Health
Cấu trúc & Vận dụng: “gather”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “gather” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “gather”
Mục từ cốt lõi: gather: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “gather”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “gather” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “gather”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “gather”:
“Another anecdote we have already recounted of a father peyote which was almost returned to the place where it had been gathered.”
Gợi ý luyện tập với “gather”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
gather (động từ): tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau
Định nghĩa tiếng Anh: Assemble or get together.
gather (động từ (v))
gather together
“Buttons can be solitary, or friendly with each other and gather together in a toolbar.”
gather round
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "gather" trong câu.
gather around
“But I can see why we might gather around him.”
“Another anecdote we have already recounted of a father peyote which was almost returned to the place where it had been _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: gathered
Another anecdote we have already recounted of a father peyote which was almost returned to the place where it had been gathered.
Nguồn: La Barre, Weston: The peyote cult
“But he set his arms about her and _____ her up before him on the saddle, and his right arm was strong around her.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: gathered
But he set his arms about her and gathered her up before him on the saddle, and his right arm was strong around her.
Nguồn: Webb, Mary: Precious bane
Ứng dụng & Mở rộng: “gather”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “gather”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “gather”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “gather” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “gather” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: gather
Hỏi đáp trọng tâmgather nghĩa là gì (meaning & definition)?
gather nghĩa là tập hợp. gather là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assemble or get together.
Từ gather trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡæð/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡæðɚ/.
Từ gather là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "gather" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: gathered; Dạng V-ing: gathering; Ngôi thứ 3 số ít: gatherings; Ngôi thứ 3 số ít: gathers.
Các nét nghĩa của từ gather theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau - Nét nghĩa 2 [A2]: thu thập ở một nơi - Nét nghĩa 3 [A2]: thu thập hoặc thu thập - Nét nghĩa 4 [A2]: sewing consisting of small folds or puckers made by pulling tight a thread in a line of stitching - Nét nghĩa 5 [A2]: the act of gathering something
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ gather:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈɡæðɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: gathered; Dạng V-ing: gathering; Ngôi thứ 3 số ít: gatherings; Ngôi thứ 3 số ít: gathers.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ gather:
gather together; gather round; gather around; gather strength; gather up
gather được dùng trong câu như thế nào?
Another anecdote we have already recounted of a father peyote which was almost returned to the place where it had been gathered. (Weston La Barre, The peyote cult; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)