Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

amass

động từ (v)

B2
/əˈmæs//əˈmæs/
Biến thể:
amasses/əˈmæsɪz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
amassed/əˈmæst/
(Quá khứ / Phân từ)
amassing/əˈmæsɪŋ/
(Dạng V-ing)

Amass có nghĩa là có được hoặc tập hợp lại với nhau.

Định nghĩa Anh - Anh: Get or gather together.

Họ từ:accumulate(động từ (v))/accumulation(danh từ (n))/collect(động từ (v))/collection(danh từ (n))/collector(danh từ (n))/compile(động từ (v))/conglomerate(danh từ (n))/gather(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “có được hoặc tập hợp lại với nhau”:amassB2/accumulateB2/roll upB2/collectA1/pile upB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.amassđộng từ (v)

    Get or gather together.

    Có được hoặc tập hợp lại với nhau.

    • •

      It is always wise to examine clothes before pressing and to remove any spots which have accumulated.

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.amassđộng từ (v)

    Collect or gather.

    Thu thập hoặc thu thập.

  3. 3.amassđộng từ (v)

    Get or gather together.

    Có được hoặc tập hợp lại với nhau.

  4. 4.amassđộng từ (v)

    Get or gather together.

    Có được hoặc tập hợp lại với nhau.

  5. 5.amassđộng từ (v)

    Collect or gather.

    Thu thập hoặc thu thập.

  6. 6.amassđộng từ (v)

    Collect or gather.

    Thu thập hoặc thu thập.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): amass

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

accumulate ↔ amass

Mục từ "amass" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "accumulate, collect, compile, conglomerate, gather" (có được hoặc tập hợp lại với nhau).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: amass

8 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "amass" trong kho từ điển gồm 8 mục từ phái sinh: accumulate: động từ (v), accumulation: danh từ (n), collect: động từ (v), collection: danh từ (n), collector: danh từ (n), compile: động từ (v), conglomerate: danh từ (n), gather: động từ (v).

accumulateđộng từ (v)/əˈkjumjəˌleɪt/

có được hoặc tập hợp lại với nhau

•

It is always wise to examine clothes before pressing and to remove any spots which have accumulated.

Nguồn: Kinne, Helen: Clothing and Health: An Elementary Textbook of Home Making

accumulationdanh từ (n)/əˌkjumjəˈleɪʃən/

sự gia tăng do tăng trưởng tự nhiên hoặc bổ sung

•

The downfall and death of societies are due to the power of accumulation possessed by property.

Nguồn: Proudhon, P.-J. (Pierre-Joseph): What is Property? An Inquiry into the Principle of Right and of Government

collectđộng từ (v)/kəˈlɛkt/

có được hoặc tập hợp lại với nhau

•

But what the use of collecting an army can be unless it is to fight, it is hard to see.

Nguồn: Charles, Elizabeth Rundle: The Draytons and the Davenants

collectiondanh từ (n)/kəˈlɛkʃən/

một số thứ được nhóm lại với nhau hoặc được coi là tổng thể

•

He employed agents in England to search for books new and books old to add to his immense collection.

Nguồn: Leslie, Madeline: Stopping the leak

collectordanh từ (n)/kəˈlɛktɚ/

một người thu thập mọi thứ

•

My dear fellow, what you have just said is the explanation of the books which we collectors, poor simple fools, haven't been able to give.

Nguồn: Orcutt, William Dana: The Bachelors: A Novel

compileđộng từ (v)/kəmˈpaɪl/

có được hoặc tập hợp lại với nhau

•

He was carefully compiling everything that the Fathers and the doctors have said on this important subject.

Ngài đã cẩn thận biên soạn tất cả những gì các nghị phụ và các tiến sĩ đã nói về chủ đề quan trọng này.

Nguồn: Hugo, Victor: Les Misérables

conglomeratedanh từ (n)/kənˈɡlɑmɚət/

một tảng đá tổng hợp được tạo thành từ các hạt có kích thước khác nhau

•

The temple, however, was built in the local conglomerate stone covered with a thin coat of stucco and painted.

Nguồn: Various: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Aram, Eugene" to "Arcueil" Volume 2, Slice 4

gatherđộng từ (v)/ˈɡæðɚ/

tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau

•

Another anecdote we have already recounted of a father peyote which was almost returned to the place where it had been gathered.

Nguồn: La Barre, Weston: The peyote cult

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: amass

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "amass". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • accumulate wealth
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: amass

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "amass" phân theo từng nét nghĩa (có được hoặc tập hợp lại với nhau), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "amass" ở nét nghĩa "có được hoặc tập hợp lại với nhau" (ngoài ra "accumulate" còn biểu thị: thu thập hoặc thu thập).

“It is always wise to examine clothes before pressing and to remove any spots which have accumulated.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "amass" khi diễn đạt nét nghĩa: có được hoặc tập hợp lại với nhau.

Đồng nghĩa với "amass" ở nét nghĩa "có được hoặc tập hợp lại với nhau" (ngoài ra "collect" còn biểu thị: yêu cầu và nhận thanh toán).

“But what the use of collecting an army can be unless it is to fight, it is hard to see.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "amass" khi diễn đạt nét nghĩa: có được hoặc tập hợp lại với nhau.

Đồng nghĩa với "amass" ở nét nghĩa "có được hoặc tập hợp lại với nhau" (ngoài ra "compile" còn biểu thị: tập hợp lại từ vật liệu hiện có).

“He was carefully compiling everything that the Fathers and the doctors have said on this important subject.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "amass" khi diễn đạt nét nghĩa: có được hoặc tập hợp lại với nhau.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: amass

It is always wise to examine clothes before pressing and to remove any spots which have accumulated.
Kinne, Helen: Clothing and Health: An Elementary Textbook of Home Making, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But how could he accumulate money when he was often too poor even to appease his hunger.
Gaboriau, Emile: Monsieur Lecoq, v. 2
After about a year, a glut of yarns occurred, and Almy, Brown and Slater had accumulated nearly six thousand pounds.
Powell, Lyman P. (Lyman Pierson), 1866-1946 [Editor]: Historic Towns of New England, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At El Arish numerous sidings were built and stores and water were accumulated, and the small oasis of palm groves became a busy advanced base.
Anonymous: The History of the Prince of Wales' Civil Service Rifles, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But knowledge is not like riches, which whether divided or accumulated, always make the same total.
Leopardi, Giacomo: Essays and Dialogues, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I imagine, however, we shall hear that all the cash has quitted the extremities of the nation, and accumulated here.
Jefferson, Thomas: The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 3 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We all like to accumulate, to believe that we are Fortune’s favorite.
Sherwood, M. E. W. (Mary Elizabeth Wilson): Home Amusements, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Denisons, father and son, accumulated two of the largest fortunes of our time.
Timbs, John: Things to be Remembered in Daily Life With Personal Experiences and Recollections, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: amass

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “amass” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“It is always wise to examine clothes before pressing and to remove any spots which have accumulated.”

Nguồn: Kinne, Helen: Clothing and Health: An Elementary Textbook of Home Making

“But how could he accumulate money when he was often too poor even to appease his hunger.”

Nguồn: Gaboriau, Emile: Monsieur Lecoq, v. 2

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “amass”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “amass” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “amass”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “amass” với tần suất cao:

237 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “amass”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “amass”:

“It is always wise to examine clothes before pressing and to remove any spots which have accumulated.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “amass”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈmæs/; US /əˈmæs/.

amass (động từ): có được hoặc tập hợp lại với nhau

Định nghĩa tiếng Anh: Get or gather together.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

accumulate ↔ amass

Họ từ trong dữ liệu: accumulate: động từ (v), accumulation: danh từ (n), collect: động từ (v), collection: danh từ (n), collector: danh từ (n), compile: động từ (v), conglomerate: danh từ (n), gather: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi237 lần trong kho sách

accumulate wealth

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "amass" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm237 lần trong kho sách

accumulate wealth

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "amass" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái237 lần trong kho sách

accumulate wealth

Nét nghĩa mở rộng: collect or gather (thu thập hoặc thu thập)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “amass”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: amass

Hỏi đáp trọng tâm

amass nghĩa là gì (meaning & definition)?

amass (động từ, phát âm Mỹ /əˈmæs/) có nghĩa là có được hoặc tập hợp lại với nhau (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "accumulate"). get or gather together

Từ amass trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmæs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈmæs/; US /əˈmæs/.

Từ amass là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "amass" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: amasses; Quá khứ / Phân từ: amassed; Dạng V-ing: amassing.

Các nét nghĩa của từ amass theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: có được hoặc tập hợp lại với nhau (Ví dụ: “It is always wise to examine clothes before pressing and to remove any spots which have accumulated.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: thu thập hoặc thu thập - Nét nghĩa 3 [A1]: có được hoặc tập hợp lại với nhau - Nét nghĩa 4 [B2]: có được hoặc tập hợp lại với nhau - Nét nghĩa 5 [C2]: thu thập hoặc thu thập - Nét nghĩa 6 [A2]: thu thập hoặc thu thập

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ amass:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /əˈmæs/; US /əˈmæs/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: amasses; Quá khứ / Phân từ: amassed; Dạng V-ing: amassing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ amass:

accumulate wealth

amass được dùng trong câu như thế nào?

It is always wise to examine clothes before pressing and to remove any spots which have accumulated. (Helen Kinne, Clothing and Health: An Elementary Textbook of Home Making; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/amass, mã đối chiếu EV-8B12FEBD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "amass" được liên kết từ mục từ "accumulate, collect, compile, conglomerate, gather".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

accumulate, collect, compile, conglomerate, gather