hoard
động từ (v)
Hoard có nghĩa là có được hoặc tập hợp lại với nhau.
Định nghĩa Anh - Anh: Get or gather together.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.hoardđộng từ (v)
Get or gather together.
Có được hoặc tập hợp lại với nhau.
- •
It is always wise to examine clothes before pressing and to remove any spots which have accumulated.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •accumulate wealth237 lần trong kho sách
- •
- 2.hoardđộng từ (v)
Get or gather together.
Có được hoặc tập hợp lại với nhau.
- 3.hoardđộng từ (v)
Get or gather together.
Có được hoặc tập hợp lại với nhau.
Từ nguyên học (Etymology): hoard
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
accumulate ↔ hoard
Mục từ "hoard" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "accumulate, collect, compile" (có được hoặc tập hợp lại với nhau).
Họ từ & Biến thể từ loại: hoard
Họ từ của "hoard" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: accumulate: động từ (v), accumulation: danh từ (n), collect: động từ (v), collection: danh từ (n), collector: danh từ (n), compile: động từ (v).
có được hoặc tập hợp lại với nhau
It is always wise to examine clothes before pressing and to remove any spots which have accumulated.
Nguồn: Kinne, Helen: Clothing and Health: An Elementary Textbook of Home Making
sự gia tăng do tăng trưởng tự nhiên hoặc bổ sung
The downfall and death of societies are due to the power of accumulation possessed by property.
Nguồn: Proudhon, P.-J. (Pierre-Joseph): What is Property? An Inquiry into the Principle of Right and of Government
có được hoặc tập hợp lại với nhau
But what the use of collecting an army can be unless it is to fight, it is hard to see.
Nguồn: Charles, Elizabeth Rundle: The Draytons and the Davenants
một số thứ được nhóm lại với nhau hoặc được coi là tổng thể
He employed agents in England to search for books new and books old to add to his immense collection.
Nguồn: Leslie, Madeline: Stopping the leak
một người thu thập mọi thứ
My dear fellow, what you have just said is the explanation of the books which we collectors, poor simple fools, haven't been able to give.
Nguồn: Orcutt, William Dana: The Bachelors: A Novel
có được hoặc tập hợp lại với nhau
He was carefully compiling everything that the Fathers and the doctors have said on this important subject.
Ngài đã cẩn thận biên soạn tất cả những gì các nghị phụ và các tiến sĩ đã nói về chủ đề quan trọng này.
Nguồn: Hugo, Victor: Les Misérables
Cụm từ & Collocations: hoard
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 1 mục kết hợp trong dữ liệu của "hoard". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (1)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- accumulate wealth
Đồng nghĩa & Sắc thái: hoard
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hoard" phân theo từng nét nghĩa (có được hoặc tập hợp lại với nhau), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "hoard" ở nét nghĩa "có được hoặc tập hợp lại với nhau" (ngoài ra "accumulate" còn biểu thị: thu thập hoặc thu thập).
“It is always wise to examine clothes before pressing and to remove any spots which have accumulated.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "hoard" khi diễn đạt nét nghĩa: có được hoặc tập hợp lại với nhau.
Đồng nghĩa với "hoard" ở nét nghĩa "có được hoặc tập hợp lại với nhau" (ngoài ra "collect" còn biểu thị: yêu cầu và nhận thanh toán).
“But what the use of collecting an army can be unless it is to fight, it is hard to see.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "hoard" khi diễn đạt nét nghĩa: có được hoặc tập hợp lại với nhau.
Câu dẫn chứng văn học: hoard
It is always wise to examine clothes before pressing and to remove any spots which have accumulated.But how could he accumulate money when he was often too poor even to appease his hunger.After about a year, a glut of yarns occurred, and Almy, Brown and Slater had accumulated nearly six thousand pounds.At El Arish numerous sidings were built and stores and water were accumulated, and the small oasis of palm groves became a busy advanced base.But knowledge is not like riches, which whether divided or accumulated, always make the same total.I imagine, however, we shall hear that all the cash has quitted the extremities of the nation, and accumulated here.We all like to accumulate, to believe that we are Fortune’s favorite.The Denisons, father and son, accumulated two of the largest fortunes of our time.Đọc mở rộng theo CEFR: hoard
Từ vựng bậcB2→“It is always wise to examine clothes before pressing and to remove any spots which have accumulated.”
Nguồn: Kinne, Helen: Clothing and Health: An Elementary Textbook of Home Making
“But how could he accumulate money when he was often too poor even to appease his hunger.”
Nguồn: Gaboriau, Emile: Monsieur Lecoq, v. 2
Cấu trúc & Vận dụng: “hoard”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hoard” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “hoard”
Dữ liệu từ nguyên: accumulate ↔ hoard
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “hoard”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “hoard” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “hoard”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “hoard”:
“It is always wise to examine clothes before pressing and to remove any spots which have accumulated.”
Gợi ý luyện tập với “hoard”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
hoard (động từ): có được hoặc tập hợp lại với nhau
Định nghĩa tiếng Anh: Get or gather together.
accumulate ↔ hoard
Họ từ trong dữ liệu: accumulate: động từ (v), accumulation: danh từ (n), collect: động từ (v), collection: danh từ (n), collector: danh từ (n), compile: động từ (v)
accumulate wealth
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "hoard" trong câu.
accumulate wealth
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "hoard" trong câu.
accumulate wealth
Nét nghĩa mở rộng: get or gather together (có được hoặc tập hợp lại với nhau)
Ứng dụng & Mở rộng: “hoard”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “hoard”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “hoard”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “hoard” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “hoard” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: hoard
Hỏi đáp trọng tâmhoard nghĩa là gì (meaning & definition)?
hoard (động từ, phát âm Mỹ /ˈhɔɹd/) có nghĩa là có được hoặc tập hợp lại với nhau (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "accumulate"). get or gather together
Từ hoard trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈhɔɹd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhɔɹd/; US /ˈhɔɹd/.
Từ hoard là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "hoard" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: hoards; Quá khứ / Phân từ: hoarded; Dạng V-ing: hoarding.
Các nét nghĩa của từ hoard theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: có được hoặc tập hợp lại với nhau (Ví dụ: “It is always wise to examine clothes before pressing and to remove any spots which have accumulated.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: có được hoặc tập hợp lại với nhau - Nét nghĩa 3 [B2]: có được hoặc tập hợp lại với nhau
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hoard:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈhɔɹd/; US /ˈhɔɹd/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: hoards; Quá khứ / Phân từ: hoarded; Dạng V-ing: hoarding.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ hoard:
accumulate wealth
hoard được dùng trong câu như thế nào?
It is always wise to examine clothes before pressing and to remove any spots which have accumulated. (Helen Kinne, Clothing and Health: An Elementary Textbook of Home Making; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)