Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

gatherings

động từ (v)

A2
/ˈɡæðɚɪŋz//ˈɡæðɚɪŋz/

Gatherings có nghĩa là tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau (dạng biến thể ngữ pháp của "gather").

Định nghĩa Anh - Anh: Assemble or get together.

Họ từ:gather(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau”:gatheringsA2/gatherA2/garnerA2/collectA1/pull togetherA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.gatheringsđộng từ (v)

    Assemble or get together.

    Tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau.

    Đồng nghĩa (SYN):gather/garner/collect/pull together
    Trái nghĩa (OPP):spread
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.gatheringsđộng từ (v)

    Collect in one place.

    Thu thập ở một nơi.

    Đồng nghĩa (SYN):gather/meet/assemble/forgather/foregather
  3. 3.gatheringsđộng từ (v)

    Collect or gather.

    Thu thập hoặc thu thập.

  4. 4.gatheringsdanh từ (n)

    Sewing consisting of small folds or puckers made by pulling tight a thread in a line of stitching.

    Tập hợp.

    Đồng nghĩa (SYN):gather/gathering
  5. 5.gatheringsdanh từ (n)

    The act of gathering something.

    Tập hợp.

    Đồng nghĩa (SYN):gather/gathering
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): gatherings

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

gather ↔ gatherings

Mục từ "gatherings" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "gather" (tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: gatherings

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "gatherings" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: gather: động từ (v).

gatherđộng từ (v)/ˈɡæðɚ/

tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau

•

Another anecdote we have already recounted of a father peyote which was almost returned to the place where it had been gathered.

Nguồn: La Barre, Weston: The peyote cult

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: gatherings

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "gatherings". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • gather together
  • gather round
  • gather around

    But I can see why we might gather around him.

    Lewis, Edwin Herbert: Those about Trench

  • gather strength
  • gather up
  • gather flowers
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: gatherings

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "gatherings" phân theo từng nét nghĩa (tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "gatherings" ở nét nghĩa "tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau" (ngoài ra "gather" còn biểu thị: thu thập ở một nơi).

“Another anecdote we have already recounted of a father peyote which was almost returned to the place where it had been gathered.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "gatherings" khi diễn đạt nét nghĩa: tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau.

Đồng nghĩa với "gatherings" ở nét nghĩa "tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau" (ngoài ra "collect" còn biểu thị: có được hoặc tập hợp lại với nhau).

“But what the use of collecting an army can be unless it is to fight, it is hard to see.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "gatherings" khi diễn đạt nét nghĩa: tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau.

Đồng nghĩa với "gatherings" ở nét nghĩa "thu thập ở một nơi" (ngoài ra "meet" còn biểu thị: đến với nhau).

“Higher office had been confidently predicted for him, and those who met him hardly knew whether to congratulate or to say nothing.”

Đồng nghĩa với "gatherings" ở nét nghĩa "thu thập ở một nơi" (ngoài ra "assemble" còn biểu thị: tạo bằng cách đặt các thành phần hoặc thành viên lại với nhau).

“The Shaykh asked the Raja to assemble all his women of the fort and palace.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: gatherings

Another anecdote we have already recounted of a father peyote which was almost returned to the place where it had been gathered.
La Barre, Weston: The peyote cult, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But he set his arms about her and gathered her up before him on the saddle, and his right arm was strong around her.
Webb, Mary: Precious bane, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Of these they gathered a scanty pittance, but not enough to satisfy hunger.
Coan, Titus: Adventures in Patagonia
Tonight, however, although Steve found four or five dark figures gathered there between turret and torpedo tubes, it was not very sheltered.
Barbour, Ralph Henry: The Adventure Club with the fleet, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When a member brings in his budget and displays his gatherings, who can sit still?
Ewbank, Thomas: The spoon
But I can see why we might gather around him.
Lewis, Edwin Herbert: Those about Trench, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A Christian host gathered in that wilderness by the sea.
Singleton, Esther, 1865-1930 [Editor]: Historic buildings of America, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This fruit is surely meet to be gathered, one says to oneself, yet none but the Master's hand may pluck it from the stem.
MacDonald, Alexander: Stray leaves
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: gatherings

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “gatherings” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Another anecdote we have already recounted of a father peyote which was almost returned to the place where it had been gathered.”

Nguồn: La Barre, Weston: The peyote cult

“But he set his arms about her and gathered her up before him on the saddle, and his right arm was strong around her.”

Nguồn: Webb, Mary: Precious bane

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “gatherings”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “gatherings” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “gatherings”

Dữ liệu từ nguyên: gather ↔ gatherings

Các biến thể thuộc họ từ “gatherings”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “gatherings”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “gatherings” với tần suất cao:

5.004 lần trong kho sách
4.917 lần trong kho sách
3.600 lần trong kho sách
934 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “gatherings”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “gatherings”:

“Another anecdote we have already recounted of a father peyote which was almost returned to the place where it had been gathered.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “gatherings”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡæðɚɪŋz/; US /ˈɡæðɚɪŋz/.

gatherings (động từ): tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau

Định nghĩa tiếng Anh: Assemble or get together.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

gather ↔ gatherings

Họ từ trong dữ liệu: gather: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi5.004 lần trong kho sách

gather together

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "gatherings" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm4.917 lần trong kho sách

gather round

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "gatherings" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái3.600 lần trong kho sách

gather around

“But I can see why we might gather around him.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“When a member brings in his budget and displays his _____, who can sit still?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: gatherings

When a member brings in his budget and displays his gatherings, who can sit still?

Nguồn: Ewbank, Thomas: The spoon

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “gatherings”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: gatherings

Hỏi đáp trọng tâm

gatherings nghĩa là gì (meaning & definition)?

gatherings (động từ, phát âm Mỹ /ˈɡæðɚɪŋz/) có nghĩa là tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau (dạng biến thể ngữ pháp của "gather"). assemble or get together

Từ gatherings trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɡæð/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡæðɚɪŋz/; US /ˈɡæðɚɪŋz/.

Từ gatherings là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "gatherings" giữ vai trò từ loại là động từ.

Các nét nghĩa của từ gatherings theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: tập hợp hoặc tập hợp lại với nhau - Nét nghĩa 2 [A2]: thu thập ở một nơi - Nét nghĩa 3 [A2]: thu thập hoặc thu thập - Nét nghĩa 4 [A2]: tập hợp - Nét nghĩa 5 [A2]: tập hợp

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ gatherings:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡæðɚɪŋz/; US /ˈɡæðɚɪŋz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ gatherings:

gather together; gather round; gather around; gather strength; gather up

gatherings được dùng trong câu như thế nào?

Another anecdote we have already recounted of a father peyote which was almost returned to the place where it had been gathered. (Weston La Barre, The peyote cult; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/gatherings, mã đối chiếu EV-686A394B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "gatherings" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "gather".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

gather