Câu tiếng Anh có từ “founds”
87 câu thật có từ founds hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: founds nghĩa là thành lập, sáng lập hoặc đặt nền móng (ngôi thứ 3 số ít của động từ found). founds là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: third-person singular present of found: establishes or originates an institution, city, or organization. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ founds
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Would the scripture itself be safe from a stigma founded on like motives?
Từ trong câu: founds, scripture, itself, safe, found, like, motive
Jean Le Rond d' Alembert, An Account of the Destruction of the Jesuits in France. Nguồn: Project Gutenberg #59729. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The Hospital was founded," says Dr. Conwell, "and this property purchased in the hope that it would do Christ's work.
Từ trong câu: founds, hospital, found, dr, property, purchase, hope, work
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ founds
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ founds trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ founds hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ founds xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ founds gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ founds?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ founds: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.