Câu tiếng Anh có từ “fondness”
121 câu thật có từ fondness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fondness nghĩa là sự yêu mến. fondness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a predisposition to like something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fondness
Danh sách câu dẫn chứng (121 câu)
Mine was a desire to see a new country, a love of adventure for its own sake, and an enthusiastic fondness for natural history.
Từ trong câu: love, sake, enthusiastic, history, natural, desire, mine, adventure
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fondness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parental fondness | 41 lần |
| maternal fondness | 54 lần |
| passionate fondness | 107 lần |
| fatherly fondness | 31 lần |
| doting fondness | 24 lần |
| sneaking fondness | 30 lần |
| excessive fondness | 48 lần |
| paternal fondness | 32 lần |
| inordinate fondness | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fondness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fondness trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ fondness hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fondness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fondness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fondness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fondness: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.