feel
động từ (v)
Feel có nghĩa là cảm thấy, nhận thức trực quan.
Định nghĩa Anh - Anh: Undergo an emotional sensation or be in a particular state of mind.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.feelđộng từ (v)
Undergo an emotional sensation or be in a particular state of mind.
Nhận thức trực quan.
Đồng nghĩa (SYN):experienceCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •feel sure15.460 lần trong kho sách
- •began to feel7.476 lần trong kho sách
- •feel like13.612 lần trong kho sách
- •feel inclined3.918 lần trong kho sách
- •feel towards4.061 lần trong kho sách
- •feel certain3.871 lần trong kho sách
- •feel better4.449 lần trong kho sách
- •feel ashamed2.847 lần trong kho sách
- •feel convincedTừ vựng học thuật
- •feel sorryTừ vựng học thuật
- •don't feelTừ vựng học thuật
- •feel forTừ vựng học thuật
- 2.feelđộng từ (v)
Come to believe on the basis of emotion, intuitions, or indefinite grounds.
Bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con người.
Đồng nghĩa (SYN):find - 3.feeldanh từ (n)
An intuitive awareness.
Một đặc tính được cảm nhận bằng xúc giác.
- 4.feelđộng từ (v)
Perceive by a physical sensation, e.g., coming from the skin or muscles.
Trải qua một cảm giác cảm xúc hoặc ở trong một trạng thái tâm trí cụ thể.
Đồng nghĩa (SYN):sense - 5.feeldanh từ (n)
The general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people.
Tin tưởng trên cơ sở cảm xúc, trực giác hoặc căn cứ không xác định.
- 6.feeldanh từ (n)
A property perceived by touch.
Nhận thức bằng cảm giác vật lý, ví dụ, đến từ da hoặc cơ bắp.
Đồng nghĩa (SYN):tactile property
Từ nguyên học (Etymology): feel
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: feel
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "feel". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- feel sure
What I feel sure of is this: my impersonator has gone never to return.
Điều tôi cảm thấy chắc chắn là: kẻ mạo danh tôi đã ra đi không bao giờ quay trở lại.
Fenn, George Manville: The Mynns' Mystery
- began to feel
The moment Diamond felt her arms fold around him he began to feel better.
MacDonald, George: At the Back of the North Wind
- feel like
I know I haven't done this before, but I feel like we're at a point where more explanation is necessary.
Tôi biết tôi chưa từng làm điều này trước đây, nhưng tôi cảm thấy như chúng ta đang ở thời điểm cần giải thích thêm.
Tác phẩm mở: Create Your Own Sim Games/Easy Map Editor
- feel inclined
- feel towards
- feel certain
- feel better
The moment Diamond felt her arms fold around him he began to feel better.
MacDonald, George: At the Back of the North Wind
- feel ashamed
- feel convinced
- feel sorry
- don't feel
- feel for
Đồng nghĩa & Sắc thái: feel
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "feel" phân theo từng nét nghĩa (nhận thức trực quan), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "feel" ở nét nghĩa "nhận thức trực quan" (ngoài ra "experience" còn biểu thị: sự tích lũy kiến thức hoặc kỹ năng nhờ tham gia trực tiếp vào các sự kiện hoặc hoạt động).
“As regards classification of the subject, I propose to exclude a group of intense obsessions which are nothing but memories, unaltered images of important experiences.”
Đồng nghĩa với "feel" ở nét nghĩa "bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con người" (ngoài ra "find" còn biểu thị: đến đây, như thể tình cờ).
“And I have found one German industrialist who has confessed.”
Đồng nghĩa với "feel" ở nét nghĩa "trải qua một cảm giác cảm xúc hoặc ở trong một trạng thái tâm trí cụ thể" (ngoài ra "sense" còn biểu thị: nhận thức bằng cảm giác vật lý, ví dụ, đến từ da hoặc cơ bắp).
“The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.”
Đồng nghĩa với "feel" ở nét nghĩa "tin tưởng trên cơ sở cảm xúc, trực giác hoặc căn cứ không xác định" (ngoài ra "spirit" còn biểu thị: nguyên tắc sống còn hoặc lực sinh động trong sinh vật sống).
“"I feel at times as if some evil spirit had undertaken to keep me mindful of them.”
Đồng nghĩa với "feel" ở nét nghĩa "tin tưởng trên cơ sở cảm xúc, trực giác hoặc căn cứ không xác định" (ngoài ra "tone" còn biểu thị: chất lượng giọng nói của một người).
“Her fear increased and she sang it with an almost heroic physical effort, a tone that had never given her the least trouble before.”
Câu dẫn chứng văn học: feel
Neither did the two heroines of the recent tragic episode feel much like speech.Cả hai nhân vật nữ chính của tình tiết bi thảm gần đây cũng không cảm thấy thích thú khi nói chuyện.
What I feel sure of is this: my impersonator has gone never to return.Điều tôi cảm thấy chắc chắn là: kẻ mạo danh tôi đã ra đi không bao giờ quay trở lại.
He talked so sadly, that Captain Breezy felt a bit sorry for him.Anh ta nói chuyện buồn bã đến nỗi thuyền trưởng Breezy cảm thấy hơi tiếc cho anh ta.
Her goal is to make sure no one feels left out, no matter their age, gender or race.Mục tiêu của cô là đảm bảo không ai cảm thấy bị bỏ rơi, bất kể tuổi tác, giới tính hay chủng tộc.
Can having fun today help us learn better, think more creatively, or feel resilient in the long run?Niềm vui hôm nay có thể giúp chúng ta học tốt hơn, suy nghĩ sáng tạo hơn hay cảm thấy kiên cường hơn về lâu dài không?
If he felt like backing a doubtful horse, he put up a handful of mining stock to punish the winner.Nếu anh ta cảm thấy muốn ủng hộ một con ngựa nghi ngờ, anh ta sẽ đưa ra một số cổ phiếu khai thác để trừng phạt người chiến thắng.
I know I haven't done this before, but I feel like we're at a point where more explanation is necessary.Tôi biết tôi chưa từng làm điều này trước đây, nhưng tôi cảm thấy như chúng ta đang ở thời điểm cần giải thích thêm.
I reckons, Bill, me an' you could keep ahead of them mavericks a year if we-alls feels like it.'Tôi nghĩ, Bill, tôi và anh có thể vượt lên trước họ một năm nếu tất cả chúng ta đều cảm thấy như vậy.'
Đọc mở rộng theo CEFR: feel
Từ vựng bậcA1→“Neither did the two heroines of the recent tragic episode feel much like speech.”
Cả hai nhân vật nữ chính của tình tiết bi thảm gần đây cũng không cảm thấy thích thú khi nói chuyện.
Nguồn: Raymond, Evelyn: Dorothy at Oak Knowe
“What I feel sure of is this: my impersonator has gone never to return.”
Điều tôi cảm thấy chắc chắn là: kẻ mạo danh tôi đã ra đi không bao giờ quay trở lại.
Nguồn: Fenn, George Manville: The Mynns' Mystery
Cấu trúc & Vận dụng: “feel”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “feel” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “feel”
Mục từ cốt lõi: feel: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “feel”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “feel” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “feel”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “feel”:
“Thus the feeling of confidence and enthusiasm spreads wider and wider like ripples from a stone dropped into a pond.”
Gợi ý luyện tập với “feel”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
feel (động từ): nhận thức trực quan
Định nghĩa tiếng Anh: Undergo an emotional sensation or be in a particular state of mind.
feel (động từ (v))
feel sure
“What I feel sure of is this: my impersonator has gone never to return.” (Điều tôi cảm thấy chắc chắn là: kẻ mạo danh tôi đã ra đi không bao giờ quay trở lại.)
began to feel
“The moment Diamond felt her arms fold around him he began to feel better.”
feel like
“I know I haven't done this before, but I feel like we're at a point where more explanation is necessary.” (Tôi biết tôi chưa từng làm điều này trước đây, nhưng tôi cảm thấy như chúng ta đang ở thời điểm cần giải thích thêm.)
“Thus the _____ of confidence and enthusiasm spreads wider and wider like ripples from a stone dropped into a pond.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: feeling
Thus the feeling of confidence and enthusiasm spreads wider and wider like ripples from a stone dropped into a pond.
Nguồn: Selden, G. C. (George Charles): Psychology of the stock market
“It was enough that it should flatter national _____ and the military passions then greatly over-excited.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: feeling
It was enough that it should flatter national feeling and the military passions then greatly over-excited.
Nguồn: Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 11
Ứng dụng & Mở rộng: “feel”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “feel”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “feel”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “feel” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “feel” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: feel
Hỏi đáp trọng tâmfeel nghĩa là gì (meaning & definition)?
feel nghĩa là cảm thấy. feel là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undergo an emotional sensation or be in a particular state of mind.
Từ feel trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfil/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfil/.
Từ feel là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "feel" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Dạng V-ing: feeling; Ngôi thứ 3 số ít: feelings; Ngôi thứ 3 số ít: feels; Biến thể ngữ pháp: felt.
Các nét nghĩa của từ feel theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: nhận thức trực quan - Nét nghĩa 2 [A1]: bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con người - Nét nghĩa 3 [A1]: một đặc tính được cảm nhận bằng xúc giác - Nét nghĩa 4 [A1]: trải qua một cảm giác cảm xúc hoặc ở trong một trạng thái tâm trí cụ thể - Nét nghĩa 5 [A1]: tin tưởng trên cơ sở cảm xúc, trực giác hoặc căn cứ không xác định - Nét nghĩa 6 [A1]: nhận thức bằng cảm giác vật lý, ví dụ, đến từ da hoặc cơ bắp
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ feel:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈfil/. Dạng từ: Dạng V-ing: feeling; Ngôi thứ 3 số ít: feelings; Ngôi thứ 3 số ít: feels; Biến thể ngữ pháp: felt.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ feel:
feel sure; began to feel; feel like; feel inclined; feel towards
feel được dùng trong câu như thế nào?
Thus the feeling of confidence and enthusiasm spreads wider and wider like ripples from a stone dropped into a pond. (G. C. Selden, Psychology of the stock market; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)