felt
động từ (v)
Felt có nghĩa là nhận thức trực quan (dạng biến thể ngữ pháp của "feel").
Định nghĩa Anh - Anh: Undergo an emotional sensation or be in a particular state of mind.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.feltđộng từ (v)
Undergo an emotional sensation or be in a particular state of mind.
Nhận thức trực quan.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •feel sure15.460 lần trong kho sách
- •began to feel7.476 lần trong kho sách
- •feel like13.612 lần trong kho sách
- •feel inclined3.918 lần trong kho sách
- •feel towards4.061 lần trong kho sách
- •feel certain3.871 lần trong kho sách
- 2.feltđộng từ (v)
Come to believe on the basis of emotion, intuitions, or indefinite grounds.
Bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con người.
- 3.feltdanh từ (n)
An intuitive awareness.
Một đặc tính được cảm nhận bằng xúc giác.
Đồng nghĩa (SYN):feel - 4.feltđộng từ (v)
Perceive by a physical sensation, e.g., coming from the skin or muscles.
Trải qua một cảm giác cảm xúc hoặc ở trong một trạng thái tâm trí cụ thể.
- 5.feltdanh từ (n)
The general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people.
Tin tưởng trên cơ sở cảm xúc, trực giác hoặc căn cứ không xác định.
- 6.feltdanh từ (n)
A property perceived by touch.
Nhận thức bằng cảm giác vật lý, ví dụ, đến từ da hoặc cơ bắp.
Từ nguyên học (Etymology): felt
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
feel ↔ felt
Mục từ "felt" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "feel" (nhận thức trực quan).
Họ từ & Biến thể từ loại: felt
Họ từ của "felt" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: feel: động từ (v).
nhận thức trực quan
Thus the feeling of confidence and enthusiasm spreads wider and wider like ripples from a stone dropped into a pond.
Nguồn: Selden, G. C. (George Charles): Psychology of the stock market
Cụm từ & Collocations: felt
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "felt". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- feel sure
- began to feel
- feel like
- feel inclined
- feel towards
- feel certain
Đồng nghĩa & Sắc thái: felt
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "felt" phân theo từng nét nghĩa (nhận thức trực quan), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "felt" ở nét nghĩa "nhận thức trực quan" (ngoài ra "feel" còn biểu thị: bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con người).
“Thus the feeling of confidence and enthusiasm spreads wider and wider like ripples from a stone dropped into a pond.”
Đồng nghĩa với "felt" ở nét nghĩa "nhận thức trực quan" (ngoài ra "experience" còn biểu thị: sự tích lũy kiến thức hoặc kỹ năng nhờ tham gia trực tiếp vào các sự kiện hoặc hoạt động).
“As regards classification of the subject, I propose to exclude a group of intense obsessions which are nothing but memories, unaltered images of important experiences.”
Đồng nghĩa với "felt" ở nét nghĩa "bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con người" (ngoài ra "find" còn biểu thị: đến đây, như thể tình cờ).
“And I have found one German industrialist who has confessed.”
Đồng nghĩa với "felt" ở nét nghĩa "trải qua một cảm giác cảm xúc hoặc ở trong một trạng thái tâm trí cụ thể" (ngoài ra "sense" còn biểu thị: nhận thức bằng cảm giác vật lý, ví dụ, đến từ da hoặc cơ bắp).
“The brain is under the senses, which emanate from that organ, and are thence distributed.”
Đồng nghĩa với "felt" ở nét nghĩa "tin tưởng trên cơ sở cảm xúc, trực giác hoặc căn cứ không xác định" (ngoài ra "spirit" còn biểu thị: nguyên tắc sống còn hoặc lực sinh động trong sinh vật sống).
“"I feel at times as if some evil spirit had undertaken to keep me mindful of them.”
Đồng nghĩa với "felt" ở nét nghĩa "tin tưởng trên cơ sở cảm xúc, trực giác hoặc căn cứ không xác định" (ngoài ra "tone" còn biểu thị: chất lượng giọng nói của một người).
“Her fear increased and she sang it with an almost heroic physical effort, a tone that had never given her the least trouble before.”
Câu dẫn chứng văn học: felt
Thus the feeling of confidence and enthusiasm spreads wider and wider like ripples from a stone dropped into a pond.It was enough that it should flatter national feeling and the military passions then greatly over-excited.Stumbling, crawling, cursing, somehow in spite of the blackness he felt himself making progress uphill.There was something about his feelings that would no more have mixed with the romping and the din than oil will mix with water.He felt an interest in living once more and even in eating again.“But you may be sure she felt it just the same; that is, if her heart wasn’t completely stunned so she couldn’t feel anything.”When I feel as if I’m losing control, it’s as if I were drowning, as if I were losing my sanity along with my will.Such was not the feeling of the little yellow mongrel, who was of no particular breed.Đọc mở rộng theo CEFR: felt
Từ vựng bậcA1→“Thus the feeling of confidence and enthusiasm spreads wider and wider like ripples from a stone dropped into a pond.”
Nguồn: Selden, G. C. (George Charles): Psychology of the stock market
“It was enough that it should flatter national feeling and the military passions then greatly over-excited.”
Nguồn: Williams, Henry Smith, 1863-1943 [Editor]: The historians' history of the world in twenty-five volumes, volume 11
Cấu trúc & Vận dụng: “felt”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “felt” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “felt”
Dữ liệu từ nguyên: feel ↔ felt
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “felt”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “felt” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “felt”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “felt”:
“Thus the feeling of confidence and enthusiasm spreads wider and wider like ripples from a stone dropped into a pond.”
Gợi ý luyện tập với “felt”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
felt (động từ): nhận thức trực quan
Định nghĩa tiếng Anh: Undergo an emotional sensation or be in a particular state of mind.
feel ↔ felt
Họ từ trong dữ liệu: feel: động từ (v)
feel sure
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "felt" trong câu.
began to feel
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "felt" trong câu.
feel like
Nét nghĩa mở rộng: come to believe on the basis of emotion, intuitions, or indefinite grounds (bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con người)
“Stumbling, crawling, cursing, somehow in spite of the blackness he _____ himself making progress uphill.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: felt
Stumbling, crawling, cursing, somehow in spite of the blackness he felt himself making progress uphill.
Nguồn: O'Brien, Edward J. (Edward Joseph), 1890-1941 [Editor]: The best short stories of 1925, and the yearbook of the American short story
“He _____ an interest in living once more and even in eating again.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: felt
He felt an interest in living once more and even in eating again.
Nguồn: Taylor, E. A.: Beatrice of old York
Ứng dụng & Mở rộng: “felt”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “felt”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “felt”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “felt” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “felt” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: felt
Hỏi đáp trọng tâmfelt nghĩa là gì (meaning & definition)?
felt (động từ, phát âm Mỹ /ˈfɛlt/) có nghĩa là nhận thức trực quan (dạng biến thể ngữ pháp của "feel"). undergo an emotional sensation or be in a particular state of mind
Từ felt trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈfɛlt/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɛlt/; US /ˈfɛlt/.
Từ felt là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "felt" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ felt theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: nhận thức trực quan - Nét nghĩa 2 [A1]: bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con người - Nét nghĩa 3 [A1]: một đặc tính được cảm nhận bằng xúc giác - Nét nghĩa 4 [A1]: trải qua một cảm giác cảm xúc hoặc ở trong một trạng thái tâm trí cụ thể - Nét nghĩa 5 [A1]: tin tưởng trên cơ sở cảm xúc, trực giác hoặc căn cứ không xác định - Nét nghĩa 6 [A1]: nhận thức bằng cảm giác vật lý, ví dụ, đến từ da hoặc cơ bắp
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ felt:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈfɛlt/; US /ˈfɛlt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ felt:
feel sure; began to feel; feel like; feel inclined; feel towards
felt được dùng trong câu như thế nào?
Thus the feeling of confidence and enthusiasm spreads wider and wider like ripples from a stone dropped into a pond. (G. C. Selden, Psychology of the stock market; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)