Câu tiếng Anh có từ “exalted”
103 câu thật có từ exalted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exalted nghĩa là được tôn cao. exalted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of high moral or intellectual value; elevated in nature or style. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exalted
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He acknowledged with self-scorn that his eagerness to break through Tollman's force of possession went back to a motive more selfish than exalted.
Từ trong câu: exalted, acknowledge, self, scorn, eagerness, break, force, possession
Charles Neville Buck, The Tyranny of Weakness. Nguồn: Project Gutenberg #21689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The choice was an admirable one, from points of view much more exalted than those of the local congregation.
Từ trong câu: choice, exalted, admirable, point, view, much, local
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exalted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exalted trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ exalted hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exalted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exalted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc C2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exalted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exalted: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.