Câu tiếng Anh có từ “estimated”
80 câu thật có từ estimated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: estimated nghĩa là ước tính, được dự toán khoảng chừng. estimated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: roughly calculated or judged approximately rather than measured precisely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ estimated
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It has been estimated that every couple should have four children if the nation's population is to be maintained.
Từ trong câu: estimated, estimate, every, couple, four, child, population, maintain
Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The quantity, which ought to be taken for the test, depends on the accuracy with which it is desired to have the manganese estimated.
Từ trong câu: estimated, quantity, ought, take, test, depend, accuracy, desire
Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ estimated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ estimated trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ estimated hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ estimated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ estimated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ estimated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ estimated: can và could (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.