Câu tiếng Anh có từ “embarrass”
299 câu thật có từ embarrass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embarrass nghĩa là làm xấu hổ. embarrass là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be embarrassed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embarrass
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
People feel embarrassed if they think they might have done something bad or if they think they broke a social rule.
Từ trong câu: embarrass, people, feel, think, something, bad, break, social
«Embarrassment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=833767 (bản sửa đổi 7726974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng embarrass
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| somewhat embarrass | 569 lần |
| greatly embarrass | 340 lần |
| slightly embarrass | 190 lần |
| painfully embarrass | 78 lần |
| considerably embarrass | 91 lần |
| visibly embarrass | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embarrass
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embarrass trong kho câu?
- Kho câu có 299 câu có từ embarrass hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embarrass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embarrass gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embarrass?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embarrass: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.