Câu tiếng Anh có từ “elitist”
32 câu thật có từ elitist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elitist nghĩa là người theo chủ nghĩa ưu tú. elitist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who believes in rule by an elite group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elitist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Detractors of the genre have described it as elitist and over-produced.
Những người gièm pha thể loại này đã mô tả nó là tinh hoa và được sản xuất quá mức.
Từ trong câu: elitist, genre, describe, produce
«Progressive house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=977261 (bản sửa đổi 11009828). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"My uncle Manguino has never been very intelligent, and you can cease that elitist way of talking because it doesn't become you!"
Từ trong câu: elitist, uncle, never, intelligent, cease, way, talk, because
Walter D. Petrovic, Scorched Earth: A Future History of Planet Earth. Nguồn: Project Gutenberg #13528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It is essential that a researcher is aware of the elitist achievement in his domain, so he do not work on a problem that has been solved already.
Từ trong câu: elitist, essential, researcher, aware, achievement, domain, work, problem
«Scientific Method for Wikimedians/Scientific Methods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294843 (bản sửa đổi 2569418). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elitist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elitist trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ elitist hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elitist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elitist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elitist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elitist: Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.