Câu tiếng Anh có từ “elitist”
32 câu thật có từ elitist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elitist nghĩa là người theo chủ nghĩa ưu tú. elitist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who believes in rule by an elite group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elitist
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Elitist systems, where one group of people get educated and the others get worked, could not accomplish much in the modern agricultural world.
Từ trong câu: modern, accomplish, where, world, get, elitist, system, much
John T. Schlebecker, Agricultural Implements and Machines in the Collection of the National Museum of History and Technology Smithsonian Studies in History and Technology, No. 17. Nguồn: Project Gutenberg #27327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elitist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elitist trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ elitist hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elitist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elitist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elitist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elitist: Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.