Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elitist”

32 câu thật có từ elitist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elitist nghĩa là người theo chủ nghĩa ưu tú. elitist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who believes in rule by an elite group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elitist

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Anyone arguing against such schemes must be an enemy of the public will, an elitist.

    Từ trong câu: elitist, anyone, argue, scheme, enemy, public

    Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elitist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elitist trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ elitist hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elitist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elitist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elitist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elitist: Câu phủ định (5 câu), can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.