dress
động từ (v)
Dress có nghĩa là ăn mặc, một bộ quần áo một mảnh cho phụ nữ.
Định nghĩa Anh - Anh: Put on clothes.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.dressđộng từ (v)
Put on clothes.
Một bộ quần áo một mảnh cho phụ nữ.
Đồng nghĩa (SYN):get dressedTrái nghĩa (OPP):undressCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •silk dress2.203 lần trong kho sách
- •white dress2.750 lần trong kho sách
- •evening dress2.083 lần trong kho sách
- •dress for dinner1.597 lần trong kho sách
- •black dress1.837 lần trong kho sách
- •fancy dress1.094 lần trong kho sách
- •wedding dress821 lần trong kho sách
- •dress coat903 lần trong kho sách
- •head dressTừ vựng học thuật
- •muslin dressTừ vựng học thuật
- •ball dressTừ vựng học thuật
- •full dressTừ vựng học thuật
- 2.dressđộng từ (v)
Provide with clothes or put clothes on.
Quần áo có phong cách đặc biệt hoặc cho một dịp cụ thể.
- 3.dressdanh từ (n)
A one-piece garment for a woman.
Quần áo nói chung.
Đồng nghĩa (SYN):frock - 4.dressđộng từ (v)
Put a finish on.
Mặc quần áo vào.
- 5.dressdanh từ (n)
Clothing of a distinctive style or for a particular occasion.
Cung cấp quần áo hoặc mặc quần áo vào.
- 6.dressdanh từ (n)
Clothing in general.
Kết thúc.
Từ nguyên học (Etymology): dress
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: dress
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "dress". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- silk dress
Near by stood a lady in a gorgeous green silk dress, with many gaudy accessories.
Various: Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876
- white dress
Occasionally, the band would simply appear in black suits with white dress shirts.
Wikipedia contributors: Mr. Bungle
- evening dress
Beneath it she wore a cloak of delicate silk tissue, covering an evening dress which would have satisfied her apparently exigent master.
Wallace, Edgar: The crimson circle
- dress for dinner
In middle class homes, one had to dress for dinner in full evening dress.
Tác phẩm mở: Victoriana Schooldays/Church and Family
- black dress
Instantly he recognized the black dress she had worn on that famous first day.
Norris, Frank: McTeague: A Story of San Francisco
- fancy dress
His sinlessness wears his incarnation like a fancy dress, all his white self unchanged.
Wells, H. G. (Herbert George): First and Last Things: A Confession of Faith and Rule of Life
- wedding dress
- dress coat
Nothing of this kind can be said of the common short, or dress coat.
Various: Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845
- head dress
- muslin dress
I’ll make the pies and lady fingers tomorrow and do up my white muslin dress.
Montgomery, L. M. (Lucy Maud): Anne of Avonlea
- ball dress
- full dress
She came down to dinner in full dress, told some funny stories, and laughed incessantly.
Davis, Rebecca Harding: Frances Waldeaux: A Novel
Đồng nghĩa & Sắc thái: dress
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "dress" phân theo từng nét nghĩa (một bộ quần áo một mảnh cho phụ nữ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "dress" khi diễn đạt nét nghĩa: một bộ quần áo một mảnh cho phụ nữ.
Đồng nghĩa trực tiếp với "dress" khi diễn đạt nét nghĩa: quần áo có phong cách đặc biệt hoặc cho một dịp cụ thể.
Đồng nghĩa trực tiếp với "dress" khi diễn đạt nét nghĩa: quần áo có phong cách đặc biệt hoặc cho một dịp cụ thể.
Đồng nghĩa trực tiếp với "dress" khi diễn đạt nét nghĩa: quần áo có phong cách đặc biệt hoặc cho một dịp cụ thể.
Đồng nghĩa trực tiếp với "dress" khi diễn đạt nét nghĩa: quần áo có phong cách đặc biệt hoặc cho một dịp cụ thể.
Câu dẫn chứng văn học: dress
At dinner the same day, my steward served me some slices of this flesh, skillfully dressed by the ship’s cook.Vào bữa tối cùng ngày, người quản lý của tôi dọn cho tôi vài lát thịt này, được người đầu bếp trên tàu khéo léo tẩm ướp.
We shall say six o’clock dinner, and alone; these men abhor the idea of dressing, if they can help it.”Chúng ta sẽ ăn tối lúc sáu giờ và một mình; những người đàn ông này ghét ý tưởng ăn mặc, nếu họ có thể giúp được.”
He was a very good-looking man, and when not in uniform, always dressed very smartly in the latest fashion.Beneath it she wore a cloak of delicate silk tissue, covering an evening dress which would have satisfied her apparently exigent master.Fanny was perfectly satisfied with this, for she could talk dress and society to Lettie very much better than to a man.If you cannot have a one part dress, then hide the dividing line by a girdle.The young ladies were elegantly dressed in white and gold.His dress was rude enough, but his speech was accurate, and his face, despite its ruggedness, was sensitive to the play of thought within.Đọc mở rộng theo CEFR: dress
Từ vựng bậcA1→“At dinner the same day, my steward served me some slices of this flesh, skillfully dressed by the ship’s cook.”
Vào bữa tối cùng ngày, người quản lý của tôi dọn cho tôi vài lát thịt này, được người đầu bếp trên tàu khéo léo tẩm ướp.
Nguồn: Verne, Jules: Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World
“We shall say six o’clock dinner, and alone; these men abhor the idea of dressing, if they can help it.””
Chúng ta sẽ ăn tối lúc sáu giờ và một mình; những người đàn ông này ghét ý tưởng ăn mặc, nếu họ có thể giúp được.”
Nguồn: Lever, Charles: Luttrell Of Arran
Cấu trúc & Vận dụng: “dress”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “dress” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “dress”
Mục từ cốt lõi: dress: động từ (v).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “dress”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “dress” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “dress”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “dress”:
“He was a very good-looking man, and when not in uniform, always dressed very smartly in the latest fashion.”
Gợi ý luyện tập với “dress”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
dress (động từ): một bộ quần áo một mảnh cho phụ nữ
Định nghĩa tiếng Anh: Put on clothes.
dress (động từ (v))
silk dress
“Near by stood a lady in a gorgeous green silk dress, with many gaudy accessories.”
white dress
“Occasionally, the band would simply appear in black suits with white dress shirts.”
evening dress
“Beneath it she wore a cloak of delicate silk tissue, covering an evening dress which would have satisfied her apparently exigent master.”
“He was a very good-looking man, and when not in uniform, always _____ very smartly in the latest fashion.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: dressed
He was a very good-looking man, and when not in uniform, always dressed very smartly in the latest fashion.
Nguồn: Moore, G. Greville (George Greville): Memories of an Old Etonian, 1860-1912
“Beneath it she wore a cloak of delicate silk tissue, covering an evening _____ which would have satisfied her apparently exigent master.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: dress
Beneath it she wore a cloak of delicate silk tissue, covering an evening dress which would have satisfied her apparently exigent master.
Nguồn: Wallace, Edgar: The crimson circle
Ứng dụng & Mở rộng: “dress”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “dress”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “dress”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “dress” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “dress” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: dress
Hỏi đáp trọng tâmdress nghĩa là gì (meaning & definition)?
dress nghĩa là ăn mặc. dress là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put on clothes.
Từ dress trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈdɹɛs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɹɛs/.
Từ dress là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "dress" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: dressed; Ngôi thứ 3 số ít: dresses; Dạng V-ing: dressing.
Các nét nghĩa của từ dress theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: một bộ quần áo một mảnh cho phụ nữ - Nét nghĩa 2 [A1]: quần áo có phong cách đặc biệt hoặc cho một dịp cụ thể - Nét nghĩa 3 [A1]: quần áo nói chung - Nét nghĩa 4 [A1]: mặc quần áo vào - Nét nghĩa 5 [A1]: cung cấp quần áo hoặc mặc quần áo vào - Nét nghĩa 6 [A1]: kết thúc
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ dress:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈdɹɛs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: dressed; Ngôi thứ 3 số ít: dresses; Dạng V-ing: dressing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ dress:
silk dress; white dress; evening dress; dress for dinner; black dress
dress được dùng trong câu như thế nào?
He was a very good-looking man, and when not in uniform, always dressed very smartly in the latest fashion. (G. Greville Moore, Memories of an Old Etonian, 1860-1912; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)