Câu tiếng Anh có từ “distillation”
114 câu thật có từ distillation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: distillation nghĩa là sự chưng cất. distillation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the process of purifying a liquid by boiling it and condensing its vapors. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ distillation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
An unusually brief work, it has been called the ultimate distillation of the Buddhist Wisdom Literature.
Từ trong câu: distillation, unusually, brief, work, call, ultimate, wisdom, literature
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Many distillations with various reagents have led me to this practical conclusion.
Từ trong câu: distillation, many, various, lead, practical, conclusion
Andrew Ure, A Dictionary of Arts, Manufactures and Mines containing a clear exposition of their principles and practice. Nguồn: Project Gutenberg #44562. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng distillation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fractional distillation | 35 lần |
| illicit distillation | 19 lần |
| evaporation distillation | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ distillation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ distillation trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ distillation hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ distillation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ distillation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ distillation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ distillation: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (8 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.