Câu tiếng Anh có từ “disillusion”
82 câu thật có từ disillusion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disillusion nghĩa là vỡ mộng. disillusion là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: free from enchantment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disillusion
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I warn you that one day you will be disillusioned.
Từ trong câu: disillusion, warn, day
Georgette Heyer, The great Roxhythe. Nguồn: Project Gutenberg #76816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is in a thorough acquaintance with his private life that this disillusioned age will find the secret springs of the drama of his marvelous career.
Từ trong câu: disillusion, thorough, acquaintance, private, life, age, find, secret
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disillusion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disillusion trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ disillusion hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disillusion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disillusion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disillusion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disillusion: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.