E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “desert”

758 câu thật có từ desert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: desert nghĩa là sa mạc. desert là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave someone who needs or counts on you. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ desert

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Because this money was a lot, some people joined and deserted lots of times to get the money each time.

    Từ trong câu: desert, because, money, lot, people, join, time, get

    «King's shilling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=423958 (bản sửa đổi 8073875). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng desert

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
desert island1.181 lần
sandy desert384 lần
desert streets475 lần
sonoran desert217 lần
across the desert716 lần
entirely desert414 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ desert

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desert trong kho câu?
Kho câu có 758 câu có từ desert hoặc các dạng của từ, trích từ 551 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ desert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ desert gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 229 câu, rồi Bậc B1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desert?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desert: Quá khứ đơn (125 câu), Câu phủ định (84 câu), Quá khứ hoàn thành (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.