Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “depart”

504 câu thật có từ depart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: depart nghĩa là khởi hành. depart là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: move away from a place into another direction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ depart

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The next thing I can tell you about, I remained out, as I say, at Love Field until the planes departed.

    Từ trong câu: until, next, remain, depart, field, plane, love, thing

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng depart

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
depart in peace575 lần
depart leaving556 lần
preparing to depart207 lần
prepared to depart334 lần
ready to depart573 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ depart

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depart trong kho câu?
Kho câu có 504 câu có từ depart hoặc các dạng của từ, trích từ 349 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ depart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depart gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B1 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depart?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depart: Quá khứ đơn (159 câu), Quá khứ hoàn thành (67 câu), Câu phủ định (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.