Câu tiếng Anh có từ “demand”
1.490 câu thật có từ demand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: demand nghĩa là nhu cầu. demand là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an urgent or peremptory request. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ demand
Women slowly began to demand change, and began filling up the work force.
Từ trong câu: demand, woman, slowly, begin, change, fill, up, work
«Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section087/Hattie Gill Olive Mial», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288849 (bản sửa đổi 2559536). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To the surprise of all, the passenger business became a very important item, and better cars were quickly in demand.
Từ trong câu: item, surprise, passenger, business, become, important, better, car
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng demand
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- demand an explanation607 lần
- demand curve369 lần
- demand satisfaction414 lần
- demand admittance263 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ demand
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demand trong kho câu?
- Kho câu có 1.490 câu có từ demand hoặc các dạng của từ, trích từ 1.150 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ demand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 523 câu, rồi Bậc B1 với 326 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demand?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demand: Câu phủ định (174 câu), Quá khứ đơn (155 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (120 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.