E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “demand”

1.490 câu thật có từ demand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: demand nghĩa là nhu cầu. demand là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an urgent or peremptory request. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ demand

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The high demand for money pushed writers to finish their interviews quickly and move onto another.

    Từ trong câu: writer, push, demand, high, money, finish, interview, quickly

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/Selema Mills», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152702 (bản sửa đổi 2142063). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng demand

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
demand an explanation607 lần
demand curve369 lần
demand satisfaction414 lần
demand admittance263 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ demand

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demand trong kho câu?
Kho câu có 1.490 câu có từ demand hoặc các dạng của từ, trích từ 1.150 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ demand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 523 câu, rồi Bậc B1 với 326 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demand?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demand: Câu phủ định (174 câu), Quá khứ đơn (155 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (120 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.