Câu tiếng Anh có từ “dealership”
29 câu thật có từ dealership hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dealership nghĩa là đại lý. dealership là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a business established or operated under an authorization to sell or distribute a company's goods or services in a particular area. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dealership
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She got some little parts -- nothing fab, then went on to work at a Sony dealership.
Từ trong câu: dealership, get, little, part, nothing, go, work
Cory Doctorow, Eastern Standard Tribe. Nguồn: Project Gutenberg #17028. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Thus, rules regarding the rotation of dealership, order of play, and other such logistical facts will not apply, unless explicitly stated.
Từ trong câu: dealership, thus, rule, regard, rotation, order, play, fact
«Poker/Five card draw», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25557 (bản sửa đổi 3013781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dealership
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dealership trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ dealership hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dealership xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dealership gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dealership?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dealership: Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.