Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dealership”

29 câu thật có từ dealership hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dealership nghĩa là đại lý. dealership là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a business established or operated under an authorization to sell or distribute a company's goods or services in a particular area. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dealership

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This could be upgraded from the dealership with changes to the engine's computer and sensors.

    Từ trong câu: dealership, upgrade, change, computer

    «Saturn Sky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1167755 (bản sửa đổi 10825589). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You can also begin contacting dealerships and asking them if they have the car you are looking for with the features you want.

    Từ trong câu: dealership, begin, contact, ask, car, look, feature, want

    «Personal Financial Planning», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • What is your opinion as to whether Lee Oswald could have been at the Lincoln-Mercury dealership in downtown Dallas on that day?

    Từ trong câu: downtown, dealership, opinion, whether, mercury, day

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dealership

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dealership trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ dealership hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dealership xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dealership gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dealership?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dealership: Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.