Câu tiếng Anh có từ “corresponding”
95 câu thật có từ corresponding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corresponding nghĩa là tương ứng. corresponding là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: accompanying. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corresponding
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
As a corresponding closing refrain, the Bishop related an impressive incident which he said had made a lasting impression on his mind.
Từ trong câu: corresponding, impressive, lasting, refrain, correspond, close, bishop, relate
Eliza R. Snow, Biography and Family Record of Lorenzo Snow One of the Twelve Apostles of the Church of Jesus Christ of Latter-day Saints. Nguồn: Project Gutenberg #47708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was as though he had been trying to fit all the words he could remember to his sentiments in order to get some sort of corresponding idea.
Từ trong câu: correspond, corresponding, though, try, fit, word, remember, order
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corresponding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corresponding trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ corresponding hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corresponding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corresponding gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corresponding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corresponding: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.